1. THÀNH PHẦN
Trong 100 ml có chứa:
Glutaraldehyde
15 g
Alkyldimethylbenzyl ammonium chloride
10 g
Dung môi vừa đủ
100 ml
2. CÔNG DỤNG
Khử trùng không khí trong chuồng nuôi gia súc, gia cầm. Sát trùng
dụng cụ, chuồng trại, nhà máy thức ăn, trại giống, khu giết mổ và
phương tiện vận chuyển vật nuôi.
Tiêu diệt hầu hết các mầm bệnh do vi khuẩn Gram (-), Gram (+),
virus, Mycoplasma, nấm bào tử và nguyên sinh động vật.
Có phổ diệt khuẩn rộng, tác dụng nhanh, không ăn mòn dụng cụ và
dễ sử dụng.
3. CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG
Pha thuốc vào nước theo tỷ lệ hướng dẫn. Dùng phun hoặc xịt để sát trùng.
| Mục đích sử dụng |
Nồng độ pha loãng |
| Sát trùng định kỳ hoặc cuối kỳ chuồng trại |
2,5 ml/lít |
| Sát trùng chuồng trại khi có dịch, có gia súc trong chuồng |
3,5 ml/lít |
| Tiêu độc hố sát trùng, tiêu độc xác chết |
10 ml/lít |
|
Sát trùng xe chở gia súc, nhà giết mổ gia súc,
nhà vắt sữa, lò ấp trứng
|
2 ml/lít |
| Khử trùng trứng trước khi ấp bằng phương pháp nhúng trứng |
1 ml/lít |
| Khử trùng nước |
0,5 ml/lít |
Lưu ý khi phun, xịt:
Rửa sạch chuồng trại, dụng cụ hoặc bề mặt cần tẩy uế trước khi xử lý.
Phun hoặc xịt thuốc đã pha loãng cho đủ ướt, với khoảng 1 lít dung dịch
pha loãng cho 2,5–3 m² bề mặt.
4. DẠNG THUỐC VÀ QUY CÁCH
Dạng thuốc: Dung dịch sát trùng.
Thể tích thực: 1 lít.
Số đăng ký: HCM-X2-320.
5. CHỐNG CHỈ ĐỊNH VÀ NGƯNG THUỐC
Chống chỉ định: Không có.
Thời gian ngưng thuốc: Không có.
6. BẢO QUẢN
Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp,
ở nhiệt độ không quá 30°C.
CHỈ DÙNG TRONG THÚ Y